石斛
thạch hộc (Dendrobium nobile)
thạch hộc (Dendrobium nobile)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cá mú (tiếng Bồ Đào Nha: garoupa); còn gọi là 鮨; phân họ Epinephelinae (thuộc họ Serranidae, họ cá bao gồm…
›石景山Shí jǐng shānShijingshan, một quận nội thành phía tây Bắc Kinh
›石敢当shí gǎn dāngbia đá dựng để trừ tà
›石景山区Shí jǐng shān QūShijingshan, một quận nội thành phía tây Bắc Kinh
›石拐区Shí guǎi qūquận Shiguai của thành phố Baotou 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông
›石末沉着病shí mò chén zhuó bìngbệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ); bệnh phổi người mài; cũng viết 矽末病
›石投大海shí tóu dà hǎibiến mất như đá ném xuống biển; biến mất mãi mãi không dấu vết
›石末肺shí mò fèibệnh bụi phổi silic; bệnh phổi người mài; cũng viết 矽末病
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.