世纪
thế kỷ; Lượng từ:個|个[ge4]
thế kỷ; Lượng từ:個|个[ge4]
世纪 thường mang nghĩa “thế kỷ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 世纪 cùng cụm 世纪末 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cuối thế kỷ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thuộc thời trung cổ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thế kỷ 20
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thần thoại sáng thế
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cuối thế kỷ
›世纪末年shì jì mò niánnhững năm cuối của thế kỷ
›世相shì xiànglối sống thế gian
›世界银行Shì jiè Yín hángNgân hàng Thế giới
›世界金融中心Shì jiè Jīn róng Zhōng xīnTrung tâm Tài chính Thế giới (Thành phố New York)
›世界运动会Shì jiè Yùn dòng huìĐại hội Thể thao Thế giới
›世界贸易组织Shì jiè Mào yì Zǔ zhīTổ chức Thương mại Thế giới (WTO)
›世界贸易中心Shì jiè Mào yì Zhōng xīnTrung tâm Thương mại Thế giới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.