拾荒 là gì?
拾荒 [shí huāng] có nghĩa là lượm lặt; thu gom phế liệu; kiếm sống khó khăn.
Nghĩa của từ 拾荒 trong tiếng Việt
- lượm lặt
- thu gom phế liệu
- kiếm sống khó khăn
Cách đọc và ghi nhớ 拾荒
拾荒 được đọc là shí huāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lượm lặt; thu gom phế liệu; kiếm sống khó khăn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .