石河子
Thạch Hà Tử, thành phố cấp phó địa khu ở Bắc Tân Cương
Thạch Hà Tử, thành phố cấp phó địa khu ở Bắc Tân Cương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố Thạch Hà Tử hoặc cấp phó địa khu Shíhézǐ ở bắc Tân Cương
›石楼县Shí lóu xiànhuyện Thạch Lâu ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›石楼Shí lóuhuyện Thạch Lâu, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›石棉县Shí mián xiànhuyện Thạch Miên ở Nha An 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
›石油shí yóudầu; dầu mỏ
›石油化学shí yóu huà xuéhóa học dầu mỏ
›石榴石shí liu shíngọc hồng lựu (đá quý đỏ Mg3Al2Si3O12)
›石油换食品项目Shí yóu Huàn Shí pǐn Xiàng mùChương trình Đổi Dầu lấy Lương thực của Iraq
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.