神韵
vẻ thanh tao hoặc duyên dáng (trong thơ ca hoặc nghệ thuật)
vẻ thanh tao hoặc duyên dáng (trong thơ ca hoặc nghệ thuật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khả năng phi thường; phép thuật
›神灵shén língthần; thần linh; ma; quỷ hay các thực thể huyền bí nói chung
›神风特攻队shén fēng tè gōng duìđơn vị kamikaze (đội quân phi công cảm tử Nhật Bản trong Thế chiến II)
›神雕侠侣Shén diāo Xiá lǚbiến thể của 神鵰俠侶|神雕侠侣[Shen2 diao1 Xia2 lu:3]
›神风突击队shén fēng tū jī duìđơn vị kamikaze (đội quân phi công cảm tử Nhật Bản trong Thế chiến II)
›神髓shén suǐnghĩa đen: tinh thần và tuỷ; bản chất cốt lõi
›神采shén cǎibiểu cảm; tinh thần; sức sống
›神体shén tǐBản thể của Thần
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.