沈阳
thành phố cấp phó tỉnh Thẩm Dương, thủ phủ của tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc; tên cũ bao gồm Phụng Thiên 奉天[Feng4 tian1], Thịnh Kinh 盛京[Sheng4 jing1] và Mục Đan
thành phố cấp phó tỉnh Thẩm Dương, thủ phủ của tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc; tên cũ bao gồm Phụng Thiên 奉天[Feng4 tian1], Thịnh Kinh 盛京[Sheng4 jing1] và Mục Đan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố cấp phó tỉnh Thẩm Dương, thủ phủ của tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] ở đông bắc Trung…
›沈阳故宫Shěn yáng Gù gōngCung Mukden, còn gọi là Cung điện Hoàng gia Thẩm Dương, là cung điện hoàng gia chính trong những năm đầu…
›泷水Shuāng shuǐsông Shuang ở Hồ Nam và Quảng Đông (hiện là sông Vu 武水)
›洒布sǎ bùrải
›洒水sǎ shuǐrải nước
›洒水机sǎ shuǐ jīmáy tưới nước
›洒水车sǎ shuǐ chēxe tưới nước
›洒满sǎ mǎnrải đầy lên cái gì đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.