深夜
rất khuya
rất khuya
深夜 thường mang nghĩa “rất khuya”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 深夜, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
được lòng tin của mọi người; rất được yêu thích
›深坑乡Shēn kēng xiāngthị trấn Shenkeng ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›深奥shēn àosâu sắc; khó hiểu; tối nghĩa; một cách sâu sắc
›深坑Shēn kēngthị trấn Shenkeng ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›深密shēn mìdày; đậm đặc
›深圳河Shēn zhèn hésông Thâm Quyến hoặc sông Shamchun Quảng Đông, biên giới giữa tân giới Hồng Kông và Trung Quốc
›深层shēn céngtầng sâu; sâu; sâu xa; tiềm ẩn
›深圳市Shēn zhèn shìthành phố cấp phó tỉnh Thâm Quyến ở Quảng Đông, khu kinh tế đặc biệt gần Hồng Kông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.