三分钟热度
thời gian nhiệt tình ngắn; thoáng chốc rồi tàn
thời gian nhiệt tình ngắn; thoáng chốc rồi tàn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kiểu tóc nam thông thường; cắt ngắn hai bên và sau gáy
›三分熟sān fēn shútái vừa (của bít tết)
›三分之一sān fēn zhī yīmột phần ba
›三包sān bāo"dịch vụ ba đảm bảo": sửa chữa, đổi trả, hoàn tiền
›三分sān fēnmột chút; ở mức độ nào đó
›三北Sān běiba vùng phía bắc Trung Quốc, 東北|东北[Dong1 bei3], 華北|华北[Hua2 bei3] và 西北[Xi1 bei3]
›三公经费sān gōng jīng fèi"ba khoản chi công" của chính phủ Trung Quốc, tức là di chuyển hàng không, chi phí ăn uống và giải trí, và…
›三北防护林Sān běi Fáng hù línVạn lý trường thành xanh của Trung Quốc, chương trình trồng rừng quy mô lớn ở rìa phía đông sa mạc Gobi nhằm…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.