三藩叛乱
cuộc nổi loạn chống nhà Thanh những năm 1670, được Khang Hy dẹp yên
cuộc nổi loạn chống nhà Thanh những năm 1670, được Khang Hy dẹp yên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Loạn tam phiên chống lại nhà Thanh 1673-1681 dưới triều Khang Hy
›三苏Sān SūTam Tô (các nhà văn nổi tiếng thời Tống: Tô Tuân 蘇洵|苏洵[Su1 Xun2] và hai con là Tô Thức 蘇軾|苏轼[Su1 Shi4] và Tô…
›三藩市Sān fān shìSan Francisco (California)
›三藏法师Sān zàng fǎ shīhoà thượng tinh thông kinh điển; (đặc biệt) Huyền Trang 玄奘[Xuan2 zang4] (602-664)
›三藏Sān zàngTam Tạng, ba loại văn bản chính tạo thành kinh điển Phật giáo: kinh, luật và luận
›三号木杆sān hào mù gāngậy gỗ số 3 (golf)
›三叶虫sān yè chóngbọ ba thuỳ
›三号电池sān hào diàn chípin cỡ C (Trung Quốc) (tương đương Đài Loan: pin cỡ số 2 二號電池|二号电池[er4 hao4 dian4 chi2]); pin AA (Đài Loan)…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.