Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
桑德拉

Sāng dé lā

桑德拉 là gì?

桑德拉 [Sāng dé lā] có nghĩa là Sandra (tên).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 桑德拉 trong tiếng Việt

Sandra (tên)

Cách đọc và ghi nhớ 桑德拉

桑德拉 được đọc là Sāng dé lā, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Sandra (tên)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan