三度
quãng ba (khoảng cách âm nhạc)
quãng ba (khoảng cách âm nhạc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sanxian, họ nhạc cụ gảy 3 dây cỡ lớn, có hộp âm bằng gỗ bọc da rắn và cần đàn dài, dùng trong nhạc dân gian…
›三峡镇Sān xiá zhènthị trấn Tam Hiệp ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›三厢sān xiāngxe sedan (loại thân ô tô)
›三峡水库Sān xiá Shuǐ kùHồ chứa Tam Hiệp trên sông Trường Giang hay Dương Tử
›三废sān fèiba loại chất thải, gồm: nước thải 廢水|废水[fei4 shui3], khí thải 廢氣|废气[fei4 qi4], xỉ công nghiệp 廢渣|废渣[fei4 zha1]
›三峡大坝Sān xiá Dà bàĐập Tam Hiệp trên sông Dương Tử
›三峡Sān xiáTam Hiệp trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, gồm: hiệp Khúc Đường 瞿塘峽|瞿塘峡[Qu2 tang2 Xia2], hiệp Vu…
›三得利Sān dé lìSuntory, công ty nước giải khát Nhật Bản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.