三废
ba loại chất thải, gồm: nước thải 廢水|废水[fei4 shui3], khí thải 廢氣|废气[fei4 qi4], xỉ công nghiệp 廢渣|废渣[fei4 zha1]
ba loại chất thải, gồm: nước thải 廢水|废水[fei4 shui3], khí thải 廢氣|废气[fei4 qi4], xỉ công nghiệp 廢渣|废渣[fei4 zha1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Suntory, công ty nước giải khát Nhật Bản
›三厢sān xiāngxe sedan (loại thân ô tô)
›三从四德sān cóng sì déGiáo huấn đạo Khổng dành cho phụ nữ: theo lần lượt ba người cha, chồng và con trai, cùng bốn đức tính: đức…
›三峡Sān xiáTam Hiệp trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, gồm: hiệp Khúc Đường 瞿塘峽|瞿塘峡[Qu2 tang2 Xia2], hiệp Vu…
›三岔口Sān chà kǒu"Ngã ba đường", vở kinh kịch nổi tiếng, dựa trên câu chuyện từ 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4]
›三振sān zhènbị loại; strikeout (bóng chày, bóng mềm); (Đài Loan) bỏ rơi; loại khỏi xem xét
›三弦sān xiánsanxian, họ nhạc cụ gảy 3 dây cỡ lớn, có hộp âm bằng gỗ bọc da rắn và cần đàn dài, dùng trong nhạc dân gian…
›三度sān dùquãng ba (khoảng cách âm nhạc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.