桑巴
điệu samba (nhảy) (từ mượn)
điệu samba (nhảy) (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phòng xông hơi (từ mượn)
›桑娇维塞Sāng jiāo wéi sāiSangiovese (loại nho)
›桑帕约Sāng pà yuēSampaio (tên); Jorge Sampaio (1939-), luật sư và chính trị gia Bồ Đào Nha, tổng thống Bồ Đào Nha 1996-2006…
›桑塔纳Sāng tǎ nàSantana (tên)
›桑德拉Sāng dé lāSandra (tên)
›桑坦德Sāng tǎn déSantander, thủ phủ vùng tự trị Cantabria, Tây Ban Nha 坎塔布里亞|坎塔布里亚[Kan3 ta3 bu4 li3 ya4]
›桑德斯Sāng dé sīSanders (tên); Bernie Sanders, Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ từ Vermont và ứng cử viên Tổng thống năm 2016
›桑地诺民族解放阵线Sāng dì nuò Mín zú Jiě fàng Zhèn xiànMặt trận Giải phóng Dân tộc Sandinista
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.