三反
chiến dịch "Ba Phản" (phản tham nhũng, phản lãng phí, phản quan liêu), cuộc thanh trừng đầu những năm 1951-52 ở Trung Quốc
chiến dịch "Ba Phản" (phản tham nhũng, phản lãng phí, phản quan liêu), cuộc thanh trừng đầu những năm 1951-52 ở Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chiến dịch "Ba Phản" (phản tham nhũng, phản lãng phí, phản quan liêu), cuộc thanh trừng đầu những năm…
›三合会sān hé huìbăng nhóm tội phạm Trung Quốc; hội Tam Hoàng, hội kín chống Mãn Thanh ở Trung Quốc thời nhà Thanh
›三叉神经sān chā shén jīngdây thần kinh sinh ba
›三叉戟sān chā jǐcây đinh ba
›三原县Sān yuán Xiànhuyện Sanyuan ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
›三台Sān táihuyện Santai ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên
›三原则sān yuán zéba nguyên tắc (trong nhiều ngữ cảnh)
›三台县Sān tái xiànhuyện Santai ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.