三得利
Suntory, công ty nước giải khát Nhật Bản
Suntory, công ty nước giải khát Nhật Bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ba loại chất thải, gồm: nước thải 廢水|废水[fei4 shui3], khí thải 廢氣|废气[fei4 qi4], xỉ công nghiệp 廢渣|废渣[fei4 zha1]
›三从四德sān cóng sì déGiáo huấn đạo Khổng dành cho phụ nữ: theo lần lượt ba người cha, chồng và con trai, cùng bốn đức tính: đức…
›三岛由纪夫Sān dǎo Yóu jì fūMishima Yukio (1925-1970), tác giả người Nhật, bút danh của (平岡公威|平冈公威, Hiraoka Kimitake)
›三弦sān xiánsanxian, họ nhạc cụ gảy 3 dây cỡ lớn, có hộp âm bằng gỗ bọc da rắn và cần đàn dài, dùng trong nhạc dân gian…
›三厢sān xiāngxe sedan (loại thân ô tô)
›三度sān dùquãng ba (khoảng cách âm nhạc)
›三峡镇Sān xiá zhènthị trấn Tam Hiệp ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›三手病sān shǒu bìngchấn thương căng thẳng lặp đi lặp lại (do sử dụng thường xuyên ngón tay cái, cổ tay, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.