Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
上锁
shàng suǒ

khóa; bị khóa

Cụm từ
上台
shàng tái

lên nắm quyền (trong chính trị); lên sân khấu (trong nhà hát)

Cụm từ
商谈
shāng tán

hội đàm; thảo luận; tiến hành đàm phán

Cụm từ
上膛
shàng táng

nóc miệng; lên đạn súng

Cụm từ
商汤
Shāng Tāng

Thương Thang (1646-? TCN), người sáng lập huyền thoại của nhà Thương

Cụm từ
商汤科技
Shāng Tāng Kē jì

SenseTime, công ty trí tuệ nhân tạo tập trung vào công nghệ thị giác máy tính và học sâu, thành lập tại Hồng Kông năm 2014

Cụm từ
商讨
shāng tǎo

thảo luận; bàn bạc

Cụm từ
上天
shàng tiān

Trời; Thiên đàng; Chúa; bầu trời phía trên; bay lên trời; (uyển ngữ) qua đời; mất; ngày hôm trước (hoặc những ngày trước)

Cụm từ
上田
Shàng tián

Ueda (họ và địa danh của Nhật Bản)

Danh từ riêng
伤天害理
shāng tiān hài lǐ

xúc phạm trời và lý (thành ngữ); hành động tàn ác kêu trời; hành vi tàn nhẫn

Thành ngữ
上天入地
shàng tiān rù dì

nghĩa đen: lên trời xuống địa ngục (thành ngữ); nghĩa bóng: làm mọi cách; tìm kiếm khắp nơi

Thành ngữ
上天无路,入地无门
shàng tiān wú lù , rù dì wú mén

nghĩa đen: không có đường lên trời, không có cửa vào đất (thành ngữ); nghĩa bóng: lâm vào đường cùng; bị mắc kẹt trong tình huống vô vọng

Thành ngữ
上调
shàng tiáo

tăng (giá); điều chỉnh lên

Cụm từ
伤停补时
shāng tíng bǔ shí

(thể thao) thời gian bù giờ chấn thương

Cụm từ
伤痛
shāng tòng

đau đớn (do vết thương); đau buồn

Cụm từ
上同调
shàng tóng diào

đồng điều (bất biến của không gian tô-pô trong toán học)

Cụm từ
上头
shàng tóu

cuốn quá; hưng phấn quá; bị kích thích cảm xúc

Tiếng lóng xã hội ✓ Đã kiểm duyệt
上头
shàng tou

bên trên; phía trên; trên bề mặt

Cụm từ
伤透
shāng tòu

làm tan nát (trái tim ai đó); gây đau buồn

Cụm từ
墒土
shāng tǔ

đất ẩm mới cày

Cụm từ
上吐下泻
shàng tù xià xiè

nôn mửa và tiêu chảy

Cụm từ
山谷
shān gǔ

thung lũng; hẻm núi

Cụm từ
闪光
shǎn guāng

nháy sáng

Cụm từ
闪光灯
shǎn guāng dēng

đèn flash (nhiếp ảnh)

Cụm từ
闪光点
shǎn guāng diǎn

nghĩa đen: điểm chớp; điểm quan trọng; điểm cốt yếu

Cụm từ
闪光胶
shǎn guāng jiāo

keo nhũ

Cụm từ
闪过
shǎn guò

lóe lên (trong tâm trí); né (khỏi người truy đuổi)

Cụm từ
山谷市
Shān gǔ Shì

Thung lũng, thủ phủ của Anguilla

Cụm từ
上外
Shàng Wài

viết tắt của 上海外國語大學|上海外国语大学[Shang4 hai3 Wai4 guo2 yu3 Da4 xue2]

Viết tắt
上万
shàng wàn

hơn mười nghìn; nghĩa bóng: vô số; không đếm xuể; hàng ngàn hàng vạn

Cụm từ