声音
giọng; âm thanh; LT:個|个[ge4]
giọng; âm thanh; LT:個|个[ge4]
声音 thường mang nghĩa “giọng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 声音, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thanh điệu; nốt; một thanh (trong âm tiết tiếng Trung); LT:個|个[ge4]
›声门shēng ménthanh môn
›声响shēng xiǎngâm thanh; tiếng ồn
›声道shēng dàobản âm; kênh âm thanh
›声频shēng píntần số âm thanh
›声类Shēng lèiThanh loại, từ điển vận luật tiếng Trung sớm nhất với 11.520 mục từ đơn, phát hành thế kỷ 3 (không được lưu…
›声调轮廓shēng diào lún kuòđường nét thanh điệu
›声调语言shēng diào yǔ yánngôn ngữ thanh điệu (ví dụ: Tiếng Trung hoặc Tiếng Việt)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.