声誉
danh tiếng; sự nổi tiếng
danh tiếng; sự nổi tiếng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngôn ngữ thanh điệu (ví dụ: Tiếng Trung hoặc Tiếng Việt)
›声调shēng diàothanh điệu; nốt; một thanh (trong âm tiết tiếng Trung); LT:個|个[ge4]
›声响shēng xiǎngâm thanh; tiếng ồn
›声类Shēng lèiThanh loại, từ điển vận luật tiếng Trung sớm nhất với 11.520 mục từ đơn, phát hành thế kỷ 3 (không được lưu…
›声请shēng qǐngđưa ra yêu cầu chính thức; yêu cầu chính thức; khởi kiện (pháp luật)
›声道shēng dàobản âm; kênh âm thanh
›声调轮廓shēng diào lún kuòđường nét thanh điệu
›声部shēng bùbộ phận (trong âm nhạc nhiều bè), như bè soprano hoặc bè bass
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.