生育能力
khả năng sinh sản; khả năng có con
khả năng sinh sản; khả năng có con
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sinh con; sinh đẻ; khả năng sinh sản
›生肖属相shēng xiào shǔ xiàngnăm sinh được xác định bởi con giáp (chuột, trâu, hổ, v.v.)
›生育率shēng yù lǜtỉ lệ sinh
›生肖shēng xiàomột trong mười hai con vật tượng trưng cho địa chi 地支[di4 zhi1]; con giáp trong hoàng đạo Trung Quốc
›生聚教训shēng jù jiào xùntăng dân số, tích lũy tài sản, và dạy dân trung thành với sự nghiệp (chuẩn bị cho chiến tranh sau thất bại)
›生耗氧量shēng hào yǎng liàngnhu cầu oxy sinh học (BOD)
›生计shēng jìkế sinh nhai
›生花妙笔shēng huā miào bǐvăn chương đẹp hoặc tài hoa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.