生长
phát triển; lớn lên; được nuôi dưỡng
phát triển; lớn lên; được nuôi dưỡng
生长 thường mang nghĩa “phát triển”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 生长, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nuôi dạy (trẻ); nuôi nấng; sinh đẻ
›生长激素shēng zhǎng jī sùhormone tăng trưởng
›生铁shēng tiěgang thô
›生长率shēng zhǎng lǜtỉ lệ tăng trưởng
›生锈shēng xiùbị rỉ; sét; mòn; oxy hóa
›生长素shēng zhǎng sùauxin (hormone tăng trưởng thực vật)
›生酮饮食shēng tóng yǐn shíchế độ ăn ketogenic
›生离死别shēng lí sǐ biéchia lìa trong sinh tử; xa cách mãi mãi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.