圣约
giao ước
giao ước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bí tích thánh lễ; nghi thức Cơ Đốc (đặc biệt là Tin Lành); cũng được gọi là 聖事|圣事 trong Công giáo
›圣约瑟夫Shèng yuē sè fūThánh Giuse
›圣神降临周Shèng shén jiàng lín zhōuLễ Ngũ Tuần
›圣约翰Shèng yuē hànThánh Gioan
›圣神降临Shèng shén jiàng línLễ Chúa Thánh Thần Hiện Xuống (lễ Kitô giáo mừng Chúa Thánh Thần)
›圣约翰斯Shèng yuē hàn sīThành phố St. John's, thủ phủ của tỉnh Labrador và Newfoundland, Canada
›圣纳帕Shèng nà pàAgia Napa, Síp; Ayia Napa, Síp
›圣神Shèng shénthuật ngữ phong kiến ca ngợi người cai trị, vua hoặc hoàng đế; thuật ngữ chung cho thánh nhân thời xưa…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.