生意
kinh doanh; Lượng từ: 筆|笔[bi3]
kinh doanh; Lượng từ: 筆|笔[bi3]
生意 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “sinh lực” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 生意 cùng cụm 做生意 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là shēng yì, từ thường mang nghĩa “sinh lực”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là shēng yi, từ thường mang nghĩa “kinh doanh”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
làm kinh doanh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bí quyết kinh doanh; nhạy bén kinh doanh
›生意兴隆shēng yì xīng lóngkinh doanh hưng thịnh và phát đạt
›生息shēng xīcư trú; sinh sống (trong một môi trường sống)
›生意盎然shēng yì àng ránxem 生機盎然|生机盎然[sheng1 ji1 ang4 ran2]
›生性shēng xìngtính khí tự nhiên
›生怕shēng pàsợ; sợ rằng; cực kỳ lo lắng; lo rằng; để tránh; để không
›生平简介shēng píng jiǎn jièphác thảo tiểu sử
›生态shēng tàisinh thái
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.