Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

shè

麝 là gì?

[shè] có nghĩa là hươu xạ (Moschus moschiferus); còn gọi là 香獐子.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 麝 trong tiếng Việt

  1. hươu xạ (Moschus moschiferus)
  2. còn gọi là 香獐子

Cách đọc và ghi nhớ 麝

được đọc là shè, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hươu xạ (Moschus moschiferus); còn gọi là 香獐子”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan