蛇雕
(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng rắn mào (Spilornis cheela)
(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng rắn mào (Spilornis cheela)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mật rắn (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›蛇头shé tóuđầu rắn; kẻ buôn lậu người
›蛇足shé zúnghĩa đen: chân rắn; điều thừa thãi
›蛇麻草shé má cǎocây hoa bia (Humulus lupulus), loài cây leo có nón hoa được dùng trong nấu bia
›蛇矛shé máovũ khí cổ giống ngọn giáo với đầu mũi lượn sóng như thân rắn
›蛇麻shé máhoa bia (Humulus lupulus)
›蛇行shé xíngbò; trườn; ngoằn ngoèo; uốn lượn
›蛇龙珠Shé lóng zhūCabernet Gernischt (loại nho)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.