Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
舌根

shé gēn

舌根 là gì?

舌根 [shé gēn] có nghĩa là mặt sau của lưỡi; gốc lưỡi; mặt lưng của lưỡi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 舌根 trong tiếng Việt

  1. mặt sau của lưỡi
  2. gốc lưỡi
  3. mặt lưng của lưỡi

Cách đọc và ghi nhớ 舌根

舌根 được đọc là shé gēn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mặt sau của lưỡi; gốc lưỡi; mặt lưng của lưỡi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan