Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 41/168

煞是shà shì

煞是: cực kỳ; rất

Cụm từ
砂石shā shí

砂石: đá sa thạch; cát và đá; tổng hợp

Cụm từ
霎时shà shí

霎时: trong nháy mắt

Cụm từ
莎士比亚Shā shì bǐ yà

莎士比亚: Shakespeare (tên); William Shakespeare (1564-1616), nhà thơ và nhà viết kịch

Cụm từ
霎时间shà shí jiān

霎时间: trong nháy mắt

Cụm từ
沙市区Shā shì qū

沙市区: quận Shashi của thành phố Jingzhou 荊州市|荆州市[Jing1 zhou1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
杀手shā shǒu

杀手: kẻ giết người; sát nhân; sát thủ; (thể thao) đấu thủ đáng gờm

Cụm từ
杀手锏shā shǒu jiǎn

杀手锏: (bóng) con át chủ bài

Cụm từ
杀手级应用shā shǒu jí yìng yòng

杀手级应用: ứng dụng sát thủ, ứng dụng đột phá; killer app

Cụm từ
杀熟shā shú

杀熟: lừa gạt người quen, bạn bè hoặc họ hàng

Cụm từ
沙鼠shā shǔ

沙鼠: chuột nhảy

Cụm từ
杀鼠药shā shǔ yào

杀鼠药: thuốc diệt chuột

Cụm từ
杀死shā sǐ

杀死: giết

Cụm từ
沙司shā sī

沙司: sốt (từ mượn)

Cụm từ
沙滩shā tān

沙滩: bãi biển; bờ cát; LT:片[pian4]

Cụm từ
沙糖shā táng

沙糖: biến thể của 砂糖[sha1 tang2]

Cụm từ
砂糖shā táng

砂糖: đường cát

Cụm từ
沙滩排球shā tān pái qiú

沙滩排球: bóng chuyền bãi biển

Cụm từ
沙滩鞋shā tān xié

沙滩鞋: giày đi biển; giày lặn

Cụm từ
沙特Shā tè

沙特: Ả Rập Xê Út; viết tắt của Ả Rập Xê Út

Viết tắt
沙特阿拉伯Shā tè Ā lā bó

沙特阿拉伯: Ả Rập Xê Út

Cụm từ
沙特阿拉伯人Shā tè Ā lā bó rén

沙特阿拉伯人: một người Ả Rập Xê Út; người Ả Rập Xê Út

Cụm từ
沙特鲁Shā tè lǔ

沙特鲁: Châteauroux; Thị trấn Chateauroux (pháp)

Cụm từ
沙田Shā tián

沙田: thị trấn Sha Tin ở Tân Giới, Hồng Kông

Cụm từ
杀头shā tóu

杀头: chém đầu

Cụm từ
沙头角Shā Tóu Jiǎo

沙头角: Sha Tau Kok (thị trấn ở Hồng Kông)

Cụm từ
傻头傻脑shǎ tóu shǎ nǎo

傻头傻脑: ngớ ngẩn

Cụm từ
沙土shā tǔ

沙土: đất cát

Cụm từ
沙瓦shā wǎ

沙瓦: một loại cocktail chua (từ mượn)

Cụm từ
沙瓦玛shā wǎ mǎ

沙瓦玛: shawarma, món bánh cuốn sandwich Trung Đông (từ mượn)

Cụm từ
沙湾Shā wān

沙湾: quận Shawan của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên; huyện Shawan hay Saven nahisi trong địa khu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3…

Cụm từ
沙畹Shā wǎn

沙畹: Chavannes (tên)

Cụm từ
沙湾区Shā wān qū

沙湾区: quận Shawan của thành phố Lạc Sơn 樂山市|乐山市[Le4 shan1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
沙湾县Shā wān xiàn

沙湾县: huyện Shawan hay Saven nahisi trong địa khu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
煞尾shā wěi

煞尾: kết thúc; hoàn tất

Cụm từ
沙威玛shā wēi mǎ

沙威玛: shawarma, món bánh cuộn của Trung Đông (từ mượn)

Cụm từ
莎翁Shā wēng

莎翁: Shakespeare; tiếng lóng hoặc cách gọi phổ biến của 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]

Tiếng lóng xã hội
沙文主义shā wén zhǔ yì

沙文主义: chủ nghĩa sô vanh

Cụm từ
沙乌地阿拉伯Shā wū dì Ā lā bó

沙乌地阿拉伯: Ả Rập Xê Út (Đài Loan)

Cụm từ
沙悟净Shā Wù jìng

沙悟净: Sa Ngộ Tịnh

Cụm từ
傻Xshǎ X

傻X: xem 傻叉[sha3 cha1]

Từ vựng
沙县Shā xiàn

沙县: Shaxian, một quận của thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
纱线shā xiàn

纱线: sợi chỉ

Cụm từ
沙县区Shā xiàn Qū

沙县区: Shaxian, một quận của thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
傻笑shǎ xiào

傻笑: cười khúc khích; cười ngốc nghếch; cười nhếch mép; cười một cách ngớ ngẩn

Cụm từ
沙西米shā xī mǐ

沙西米: sashimi (từ mượn)

Cụm từ
煞性子shā xìng zi

煞性子: xả giận

Cụm từ
歃血shà xuè

歃血: bôi máu hy sinh lên môi để thề trung thành (cổ)

Cụm từ
歃血为盟shà xuè wéi méng

歃血为盟: bôi máu lên môi khi tuyên thệ (thành ngữ); thề một lời thề thiêng liêng

Thành ngữ
沙哑shā yǎ

沙哑: khàn; khàn khàn; giọng khàn

Cụm từ
沙雅Shā yǎ

沙雅: huyện Shayar (huyện Shaya) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
傻眼shǎ yǎn

傻眼: sững sờ; câm nín; kinh ngạc

Cụm từ
沙岩shā yán

沙岩: sa thạch

Cụm từ
沙眼shā yǎn

沙眼: bệnh mắt hột

Cụm từ
砂岩shā yán

砂岩: đá sa thạch

Cụm từ
霎眼shà yǎn

霎眼: chớp mắt; trong nháy mắt; trong chớp mắt

Cụm từ
沙洋Shā yáng

沙洋: huyện Shayang ở Jingmen 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc

Cụm từ
沙洋县Shā yáng xiàn

沙洋县: huyện Shayang ở Jingmen 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc

Cụm từ
沙雅县Shā yǎ xiàn

沙雅县: huyện Shayar (huyện Shaya) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
帹暆shà yí

帹暆: khăn trùm đầu (cổ)

Cụm từ