设备
thiết bị; cơ sở vật chất; lắp đặt; LT:個|个[ge4]
thiết bị; cơ sở vật chất; lắp đặt; LT:個|个[ge4]
设备 thường mang nghĩa “thiết bị; cơ sở vật chất; lắp đặt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 设备, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cơ sở vật chất; lắp đặt
›设定shè dìngthiết lập; cài đặt; cấu hình; tùy chọn
›设在shè zàithiết lập tại (một địa điểm cụ thể)
›设岗shè gǎngđặt lính gác
›设立shè lìthiết lập; thành lập
›设伏shè fúchuẩn bị phục kích; phục kích
›设圈套shè quān tàolừa đảo; giăng bẫy; dàn dựng kế hoạch để lừa gạt người khác
›设宴shè yànmở tiệc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.