Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
舌钉舌釘

shé dīng

舌钉 là gì?

舌钉 [shé dīng] có nghĩa là khuyên lưỡi; xỏ lưỡi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 舌钉 trong tiếng Việt

  1. khuyên lưỡi
  2. xỏ lưỡi

Cách đọc và ghi nhớ 舌钉

舌钉 được đọc là shé dīng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khuyên lưỡi; xỏ lưỡi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan