莎莎舞
salsa (múa)
salsa (múa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cỏ cú; cỏ gấu (Cyperus rotundus)
›莎车Shā chēHuyện Yeken (huyện Yarkand hay Shache) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
›莎车县Shā chē xiànHuyện Yeken (huyện Yarkand hay Shache) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
›莎拉波娃Shā lā bō wáSharapova (ngôi sao quần vợt nữ người Nga)
›莎丽shā lìsari (từ mượn)
›莎拉·布莱曼Shā lā · Bù lái mànSarah Brightman (1960-), ngôi sao nhạc pop người Anh
›莎拉·佩林Shā lā · Pèi línSarah Palin (1964-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, Thống đốc bang Alaska từ năm 2006
›莎拉Shā lāSara hoặc Sarah (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.