沙沙
tiếng xào xạc
tiếng xào xạc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bãi cát (cho trẻ em chơi hoặc để nhảy xa,...); hộp cát
›沙河Shā héShahe, thành phố cấp huyện ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
›沙棘属shā jí shǔchi Hippophae; các loài hắc mai biển
›沙河口区Shā hé kǒu qūquận Shahekou của Đại Liên 大連市|大连市[Da4 lian2 shi4], Liêu Ninh
›沙棘shā jícây hắc mai biển
›沙河市Shā hé shìShahe, thành phố cấp huyện ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
›沙果shā guǒcây táo gai lá lê Trung Quốc (Malus asiatica)
›沙法维王朝Shā fǎ wéi Wáng cháoTriều đại Safavid Ba Tư 1501-1722
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.