Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
十动然拒
shí dòng rán jù

từ chối ai đó sau khi bị họ làm cho cảm động sâu sắc (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
失独
shī dú

mất đi người con duy nhất

Cụm từ
湿度
shī dù

mức độ ẩm

Cụm từ
试读
shì dú

đọc thử một chương sách; đăng ký xuất bản phẩm dùng thử; tham gia lớp học thử nghiệm

Cụm từ
识度
shí dù

kiến thức và kinh nghiệm

Cụm từ
适度
shì dù

một cách vừa phải; thích hợp

Cụm từ
释读
shì dú

đọc và diễn giải văn bản cổ; giải mã

Cụm từ
事端
shì duān

rối loạn; sự cố

Cụm từ
时段
shí duàn

khoảng thời gian; ca làm việc; khung giờ; mười hai khung hai giờ của ngày

Cụm từ
时段分析
shí duàn fēn xī

phân tích khoảng thời gian

Cụm từ
时断时续
shí duàn shí xù

ngừng và bắt đầu; gián đoạn; rời rạc; lúc có lúc không

Cụm từ
失独家庭
shī dú jiā tíng

gia đình mất đi người con duy nhất

Cụm từ
十赌九输
shí dǔ jiǔ shū

nghĩa đen: đánh bạc mười lần thua chín lần (thành ngữ); nghĩa bóng: cờ bạc là trò ngu ngốc

Thành ngữ
士多
shì duō

(phương ngữ) cửa hàng (từ mượn)

Cụm từ
拾掇
shí duo

dọn dẹp; sắp xếp; nhặt lên; sửa chữa

Cụm từ
虱多不痒
shī duō bù yǎng

nhiều chấy rận nhưng không lo lắng (thành ngữ); không cần bận tâm về một khoản nợ khi có quá nhiều khoản khác; Rắc rối không bao giờ đến một mình.; Họa vô đơn chí

Thành ngữ
识多才广
shí duō cái guǎng

hiểu biết rộng và đa tài

Cụm từ
士多啤梨
shì duō pí lí

dâu tây (từ mượn)

Cụm từ
十多亿
shí duō yì

hơn một tỷ; nhiều hơn một tỷ

Cụm từ
舐犊情深
shì dú qíng shēn

nghĩa đen: bò liếm bê một cách trìu mến (thành ngữ); bóng: thể hiện tình cảm sâu sắc với con cái

Thành ngữ
失读症
shī dú zhèng

chứng mất đọc

Cụm từ
舐犊之爱
shì dú zhī ài

tình yêu của bò liếm bê (thành ngữ); tình yêu thương của cha mẹ

Thành ngữ
十恶不赦
shí è bù shè

ác độc không thể tha thứ (thành ngữ); tàn ác

Thành ngữ
施恩
shī ēn

ban cho ân huệ cho ai; ban cho lợi ích

Cụm từ
示恩
shì ēn

thể hiện lòng tốt

Cụm từ
十二
shí èr

mười hai; 12

Cụm từ
时而
shí ér

thỉnh thoảng

Cụm từ
十二边形
shí èr biān xíng

hình đa giác mười hai cạnh

Cụm từ
视而不见
shì ér bù jiàn

(thành ngữ) làm ngơ; phớt lờ

Thành ngữ
十二地支
shí èr dì zhī

12 địa chi 子[zi3], 丑, 寅, 卯, 辰, 巳, 午, 未, 申, 酉, 戌, 亥 (dùng theo chu kỳ trong lịch và như số thứ tự)

Cụm từ