Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 150/168
松口: nhả thứ gì đang ngậm trong miệng; (ví von) nhượng bộ; chịu thua
松口蘑: nấm matsutake (Tricholoma matsutake), nấm ăn được coi là cao lương mỹ vị ở Nhật Bản
松垮: không kỷ luật; lỏng lẻo; chểnh mảng
松快: ít đông đúc; nhẹ nhõm; thư giãn; thả lỏng
菘蓝: Isatis tinctoria (cây chế ra thuốc nhuộm xanh)
耸立: đứng sừng sững; vươn cao
送礼: tặng quà
宋濂: Tống Liêm (1310-1381), nhà văn, nhà sử học và chính trị gia triều Minh
松辽平原: Đồng bằng Tùng Liêu ở đông bắc Trung Quốc bao gồm sông Tùng Hoa 松花江 qua bán đảo Liêu Ninh, còn gọi là Đồng bằng Đông Bắc 東北平原|东北平原[Dong1 bei3…
送礼会: tiệc mừng (cô dâu, em bé, v.v.)
松岭: quận Songling của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
松岭区: quận Songling của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
松露: nấm cục
松露猪: lợn đánh hơi nấm cục
宋美龄: Tống Mỹ Linh (1898-2003), vợ thứ hai của Tưởng Giới Thạch
嵩明: huyện Songming ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
松明: đuốc thông
送命: mất mạng; bị giết
嵩明县: huyện Songming ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
松蘑: nấm matsutake (Tricholoma matsutake), loại nấm ăn được được coi là cao lương mỹ vị ở Nhật Bản
松木: gỗ thông; gỗ thông trắng; Thông rụng lá
松潘: huyện Tùng Phan (tiếng Tây Tạng: zung chu rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương A Bá 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2…
松潘县: Quận Tùng Phan (Tây Tạng: zung chu rdzong) tại Châu tự trị Dân tộc Tạng và Dân tộc Khương A Bá 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2…
松坡湖: xem 草海[Cao3 hai3]
宋祁: Tống Kỳ (998-1061), nhà thơ và nhà văn triều Tống, đồng tác giả bộ Tân Đường thư 新唐書|新唐书
送气: âm xì (ngữ âm, luồng hơi bật ra ở phụ âm phân biệt p, t với b, d trong tiếng Trung)
松气: thả lỏng nỗ lực
宋庆龄: Tống Khánh Linh (1893-1981), vợ thứ hai của Tôn Dật Tiên 孫中山|孙中山[Sun1 Zhong1 shan1], nhân vật chính trị có ảnh hưởng ở Trung Quốc sau khi Tôn…
松球: quả thông
送秋波: liếc mắt đưa tình (thành ngữ)
送去: gửi đến; chuyển đến; đưa ai đó đi (ví dụ: bằng xe)
松雀: (loài chim ở Trung Quốc) con sẻ thông (Pinicola enucleator)
松雀鹰: (loài chim ở Trung Quốc) chim ưng besra (Accipiter virgatus)
悚然: sợ hãi; kinh hãi
竦然: biến thể của 悚然[song3 ran2]
松瓤: hạt thông
松仁: hạt thông
送人: tặng; đi cùng; tiễn ai đó
宋任穷: Tống Nhậm Cùng (1909-2005), tướng Quân Giải phóng Nhân dân
耸人听闻: phóng đại gây sốc (thành ngữ); cố ý phóng đại để dọa người
松茸: nấm matsutake (Tricholoma matsutake), nấm ăn được được coi là đặc sản quý ở Nhật Bản
松软: mềm dẻo; không cứng; xốp; mềm hoặc loãng (không đông cứng); tơi xốp (đất)
松散: thư giãn; lỏng lẻo; không được củng cố; không nghiêm ngặt
松散物料: môi trường khuếch tán (chất lỏng hoặc khí)
嵩山: Núi Song ở Hà Nam, ngọn trung tâm trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
松山: Khu Tùng Sơn hoặc Tùng Sơn của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Matsuyama, thành phố ở Nhật Bản
送上轨道: đưa vào quỹ đạo
送上太空: phóng lên vũ trụ
松山区: Khu Tùng Sơn hoặc Tùng Sơn của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Khu Tùng Sơn của thành phố Xích Phong 赤峰市[Chi4 feng1 Shi4]…
颂声载道: nghĩa đen: lời khen ngợi đầy đường (thành ngữ); khen ngợi khắp nơi; sự tán thành phổ quát
宋史: Tống sử, bộ thứ hai mươi trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脫脫|脱脱[Tuo1 tuo1] năm 1345 triều Nguyên…
松石: ngọc lam (đá quý)
松狮犬: chó Chow Chow
松手: buông tay; thả tay
宋书: Tống thư của Nam triều Tống 南朝宋[Nan2 chao2 Song4] hoặc Lưu Tống 劉宋|刘宋[Liu2 Song4], thứ sáu trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên…
松树: cây thông; cây tùng; LT:棵[ke1]
松鼠: con sóc
送死: liều mạng
宋四大书: Bốn tác phẩm lớn thời Bắc Tống, gồm: Thái Bình quảng ký (978) 太平廣記|太平广记, Thái Bình ngự lãm 太平御覽|太平御览, Sách phủ nguyên quy 冊府元龜|册府元龟, Văn uyển…
宋四家: bốn nhà thư pháp nổi tiếng thời Tống, gồm: Tô Thức 蘇軾|苏轼[Su1 Shi4], Hoàng Đình Kiên 黃庭堅|黄庭坚[Huang2 Ting2 jian1], Mễ Phất 米芾[Mi3 Fu2] và Thái…