宋美龄
Tống Mỹ Linh (1898-2003), vợ thứ hai của Tưởng Giới Thạch
Tống Mỹ Linh (1898-2003), vợ thứ hai của Tưởng Giới Thạch
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tống Khánh Linh (1893-1981), vợ thứ hai của Tôn Dật Tiên 孫中山|孙中山[Sun1 Zhong1 shan1], nhân vật chính trị có…
›宋书Sòng shūTống thư của Nam triều Tống 南朝宋[Nan2 chao2 Song4] hoặc Lưu Tống 劉宋|刘宋[Liu2 Song4], thứ sáu trong Nhị thập tứ…
›宋慈Sòng CíTống Từ (1186-1249), tác giả "Tẩy oan tập lục" 洗冤集錄|洗冤集录[Xi3 yuan1 ji2 lu4] (1247), được cho là văn bản khoa…
›宋祖英Sòng Zǔ yīngTống Tổ Anh (1966-), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc
›宋襄公Sòng Xiāng gōngCông Tương của nước Tống (trị vì 650-637 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu ngũ bá 春秋五霸
›宋祁Sòng QíTống Kỳ (998-1061), nhà thơ và nhà văn triều Tống, đồng tác giả bộ Tân Đường thư 新唐書|新唐书
›宋体sòng tǐphông chữ Mincho; Tống
›宋白Sòng báiTống Bạch (936-1012), văn nhân triều Tống Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.