嵩明
huyện Songming ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
huyện Songming ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Songming ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
›嵩县Sōng xiànhuyện Song ở Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam
›嵩山Sōng ShānNúi Song ở Hà Nam, ngọn trung tâm trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
›嵊泗县Shèng sì xiànhuyện Shengsi ở Zhoushan 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang
›嵊泗列岛Shèng sì Liè dǎoQuần đảo Thặng Tứ, tạo thành huyện Thặng Tứ ở Châu Sơn 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang
›嵊泗Shèng sìhuyện Thặng Tứ ở Châu Sơn 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang
›嵊州市Shèng zhōu shìThành phố cấp huyện Thượng Châu ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
›嵊州Shèng zhōuThành phố cấp huyện Thượng Châu ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.