Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 148/168

私运sī yùn

私运: buôn lậu

Cụm từ
四则运算sì zé yùn suàn

四则运算: bốn phép toán cơ bản (cộng, trừ, nhân và chia)

Cụm từ
死宅sǐ zhái

死宅: otaku cuồng nhiệt (người hầu như không ra khỏi nhà, nơi họ chơi game, xem phim, v.v.)

Cụm từ
死战sǐ zhàn

死战: chiến đấu đến chết; cuộc chiến tuyệt vọng

Cụm từ
司长sī zhǎng

司长: cục trưởng

Cụm từ
死仗sǐ zhàng

死仗: chiến đấu ác liệt; cuộc đấu tranh gian khổ

Cụm từ
死账sǐ zhàng

死账: tài khoản ngân hàng không hoạt động

Cụm từ
死者sǐ zhě

死者: người chết; người đã khuất

Cụm từ
四诊sì zhěn

四诊: (Đông y) bốn phương pháp chẩn đoán, gồm 望診|望诊[wang4 zhen3] (quan sát), 聞診|闻诊[wen2 zhen3] (nghe và ngửi), 問診|问诊[wen4 zhen3] (hỏi bệnh)…

Cụm từ
死症sǐ zhèng

死症: bệnh nan y; bệnh giai đoạn cuối

Cụm từ
四肢sì zhī

四肢: bốn chi của cơ thể

Cụm từ
丝织品sī zhī pǐn

丝织品: vật phẩm làm từ lụa hoặc sợi nhân tạo dệt

Cụm từ
丝织物sī zhī wù

丝织物: vải lụa dệt

Cụm từ
思之心痛sī zhī xīn tòng

思之心痛: một suy nghĩ gây đau lòng (thành ngữ)

Thành ngữ
四肢支撑式sì zhī zhī chēng shì

四肢支撑式: tư thế plank thấp (trong yoga)

Cụm từ
死忠sǐ zhōng

死忠: cuồng nhiệt (fan, v.v.)

Cụm từ
死中求生sǐ zhōng qiú shēng

死中求生: tìm đường sống trong cõi chết (thành ngữ); chiến đấu để giành lấy sự sống

Thành ngữ
四周sì zhōu

四周: xung quanh

Cụm từ
丝竹sī zhú

丝竹: nhạc cụ truyền thống Trung Quốc; âm nhạc

Cụm từ
丝状sī zhuàng

丝状: dạng sợi

Cụm từ
丝状病毒sī zhuàng bìng dú

丝状病毒: filovirus

Cụm từ
丝状物sī zhuàng wù

丝状物: dạng sợi

Cụm từ
死猪不怕开水烫sǐ zhū bù pà kāi shuǐ tàng

死猪不怕开水烫: nghĩa đen: lợn chết không sợ nước sôi (thành ngữ); nghĩa bóng: người không còn gì để mất thì làm việc gì cũng bất chấp hậu quả

Thành ngữ
嗣子sì zǐ

嗣子: người thừa kế; con nuôi

Cụm từ
私自sī zì

私自: riêng tư; cá nhân; bí mật; không được phê duyệt rõ ràng

Cụm từ
四子王Sì zǐ wáng

四子王: kỳ Siziwang hay Dörvön-xüüxed khoshuu ở Ulanqab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông

Cụm từ
四子王旗Sì zǐ wáng qí

四子王旗: cờ Siziwang hoặc Dörvön-xüüxed khoshuu ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông

Cụm từ
丝足sī zú

丝足: bàn chân và chân trong tất lụa (đặc biệt trong ngữ cảnh massage)

Cụm từ
死罪sǐ zuì

死罪: tội chết; tội bị trừng phạt bằng tử hình; xin lỗi sâu sắc nhất

Cụm từ
𪨊sóng

𪨊: (khẩu ngữ) tinh dịch; (khẩu ngữ) yếu và bất tài

Khẩu ngữ
sǒng

㧐: (văn học) đứng thẳng; (phương ngữ) đẩy; xô

Từ vựng
sòng

㮸: biến thể của 送[song4]

Từ vựng
sōng

凇: băng tuyết đọng

Từ vựng
sòng

吅: biến thể của 訟|讼[song4]

Từ vựng
sōng

娀: tên một nước cổ đại

Từ vựng
Sòng

宋: họ [Song4]; nhà Tống (960-1279); nhà Tống thời Nam triều (420-479) 南朝宋[Nan2chao2 Song4]

Từ vựng
sōng

崧: biến thể của 嵩[song1]

Từ vựng
sōng

嵩: cao ngất; Núi Song ở Hà Nam

Từ vựng
sōng

忪: dùng trong 惺忪 [xing1 song1]

Từ vựng
sǒng

悚: sợ hãi

Từ vựng
sǒng

愯: biến thể cũ của 悚[song3]

Từ vựng
sǒng

怂: dùng chủ yếu trong 慫恿|怂恿[song3 yong3]; (văn học) khiếp sợ

Từ vựng
sōng

松: cây thông; LT:棵[ke1]

Từ vựng
sōng

梥: biến thể cũ của 松[song1]

Từ vựng
sōng

淞: biến thể của 凇[song1]

Từ vựng
sōng

濍: (từ tượng thanh) âm thanh của nước

Từ vựng
sǒng

竦: cung kính; kinh hãi; nâng (vai); đứng bằng đầu ngón chân; vươn cổ

Từ vựng
sǒng

耸: kích thích; nâng lên; nhún; cao; sừng sững; vươn cao

Từ vựng
sōng

菘: (cải bắp); Brassica chinensis

Từ vựng
sōng

蜙: hình thức kết hợp dùng trong 蜙蝑[song1 xu1]

Từ vựng
sòng

讼: kiện tụng

Từ vựng
sòng

诵: đọc to; đọc thuộc lòng

Từ vựng
sòng

送: gửi; giao; truyền; tặng (như một món quà); tiễn; đi cùng; đi theo

Từ vựng
sòng

颂: thơ ca tụng; điếu văn; ca ngợi trong văn viết; chúc (trong thư từ)

Từ vựng
𩠌sòng

𩠌: món ăn, thường ăn với cơm (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
sōng

松: lỏng; nới lỏng; thư giãn; ruốc (sản phẩm thực phẩm khô, tơi xốp làm từ thịt hoặc cá xé sợi, đã được nêm gia vị, dùng làm đồ ăn kèm hoặc nhân)

Từ vựng
讼案sòng àn

讼案: vụ kiện

Cụm từ
宋白Sòng bái

宋白: Tống Bạch (936-1012), văn nhân triều Tống Bắc

Cụm từ
松柏sōng bǎi

松柏: cây thông và cây bách; bóng chỉ trong trắng và không bị vấy bẩn; bóng chỉ mộ phần

Cụm từ
松绑sōng bǎng

松绑: tháo gỡ; (nghĩa bóng) nới lỏng hạn chế

Cụm từ