松树
cây thông; cây tùng; LT:棵[ke1]
cây thông; cây tùng; LT:棵[ke1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây thông và cây bách; bóng chỉ trong trắng và không bị vấy bẩn; bóng chỉ mộ phần
›松桃苗族自治县Sōng táo Miáo zú Zì zhì xiànHuyện tự trị dân tộc Miêu Tùng Đào, Quý Châu
›松江Sōng jiāngquận ngoại thành Tùng Giang của Thượng Hải
›松桃县Sōng táo XiànHuyện tự trị dân tộc Miêu Tùng Đào, ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
›松江区Sōng jiāng qūquận Tùng Giang, ngoại thành Thượng Hải
›松溪Sōng xīhuyện Tùng Khê ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến
›松果体sōng guǒ tǐthể tùng quả
›松溪县Sōng xī xiànhuyện Tùng Khê ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.