Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 151/168

宋太祖Sòng Tài zǔ

宋太祖: Tống Thái Tổ, thụy hiệu của hoàng đế sáng lập nhà Tống Triệu Khuông Dẫn 趙匡胤|赵匡胤 (927-976), trị vì từ năm 960

Cụm từ
松桃苗族自治县Sōng táo Miáo zú Zì zhì xiàn

松桃苗族自治县: Huyện tự trị dân tộc Miêu Tùng Đào, Quý Châu

Cụm từ
松桃县Sōng táo Xiàn

松桃县: Huyện tự trị dân tộc Miêu Tùng Đào, ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
宋体sòng tǐ

宋体: phông chữ Mincho; Tống

Cụm từ
松田Sōng tián

松田: Matsuda (họ Nhật Bản)

Cụm từ
松土sōng tǔ

松土: cày xới (làm tơi đất)

Cụm từ
松脱sōng tuō

松脱: lỏng; bong tróc

Cụm từ
送往迎来sòng wǎng yíng lái

送往迎来: xem 迎來送往|迎来送往[ying2 lai2 song4 wang3]

Cụm từ
松尾Sōng wěi

松尾: Matsuo (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
宋武帝Sòng Wǔ dì

宋武帝: Hoàng đế Vũ của nhà Tống (363-422), tên thật là Lưu Dụ 劉裕|刘裕[Liu2 Yu4], người sáng lập Nam triều Tống 劉宋|刘宋[Liu2 Song4], tách khỏi Đông Tấn năm…

Cụm từ
松溪Sōng xī

松溪: huyện Tùng Khê ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến

Cụm từ
松下Sōng xià

松下: Matsushita (tên); Panasonic (thương hiệu), viết tắt của 松下電器|松下电器[Song1 xia4 Dian4 qi4]

Viết tắt
松下电器Sōng xià Diàn qì

松下电器: Tập đoàn Panasonic (trước đây là Công ty TNHH Công nghiệp Điện tử Matsushita)

Cụm từ
松下电气工业Sōng xià Diàn qì Gōng yè

松下电气工业: Công ty Công nghiệp Điện tử Matsushita

Cụm từ
松下公司Sōng xià Gōng sī

松下公司: Tập đoàn Panasonic (trước đây là Công ty TNHH Công nghiệp Điện tử Matsushita)

Cụm từ
嵩县Sōng xiàn

嵩县: huyện Song ở Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
松香sōng xiāng

松香: nhựa thông; nhựa thông đặc

Cụm từ
宋襄公Sòng Xiāng gōng

宋襄公: Công Tương của nước Tống (trị vì 650-637 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu ngũ bá 春秋五霸

Cụm từ
松懈sōng xiè

松懈: thư giãn; lơ là nỗ lực; chểnh mảng; thả lỏng; tự mãn; không kỷ luật

Cụm từ
送信sòng xìn

送信: gửi lời; giao thư

Cụm từ
送行sòng xíng

送行: tiễn biệt; tổ chức tiệc chia tay

Cụm từ
松溪县Sōng xī xiàn

松溪县: huyện Tùng Khê ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến

Cụm từ
蜙蝑sōng xū

蜙蝑: dế mèn

Cụm từ
松鸦sōng yā

松鸦: (loài chim ở Trung Quốc) giẻ cùi Âu Á (Garrulus glandarius)

Cụm từ
松阳Sōng yáng

松阳: huyện Songyang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
送养sòng yǎng

送养: cho nhận nuôi

Cụm từ
颂扬sòng yáng

颂扬: tán dương; ca ngợi

Cụm từ
松阳县Sōng yáng xiàn

松阳县: huyện Songyang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
送医sòng yī

送医: đưa đến bệnh viện

Cụm từ
松一口气sōng yī kǒu qì

松一口气: thở phào nhẹ nhõm

Cụm từ
怂恿sǒng yǒng

怂恿: xúi giục; kích động; thúc giục; khuyến khích

Cụm từ
松原Sōng yuán

松原: Tùng Nguyên, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
松原市Sōng yuán shì

松原市: Tùng Nguyên, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
颂赞sòng zàn

颂赞: khen ngợi

Cụm từ
送葬sòng zàng

送葬: tham gia đám tang; dự lễ an táng

Cụm từ
松赞干布Sōng zàn Gàn bù

松赞干布: Tùng Tán Cán Bố (604-650), hoàng đế Tây Tạng, người sáng lập triều đại Thổ Phồn 吐蕃[Tu3 bo1]

Cụm từ
松赞干布陵Sōng zàn Gàn bù líng

松赞干布陵: lăng mộ của vua Tây Tạng Tùng Tán Cán Bố ở địa khu Lhoka

Cụm từ
送灶sòng Zào

送灶: tiễn Táo quân 灶神[Zao4 shen2] (nghi thức truyền thống)

Cụm từ
松针sōng zhēn

松针: lá thông

Cụm từ
送中sòng Zhōng

送中: dẫn độ về Trung Quốc đại lục

Cụm từ
送终sòng zhōng

送终: phục vụ cha mẹ hoặc thành viên gia đình lớn tuổi sắp qua đời; lo liệu tang sự cho thành viên gia đình lớn tuổi

Cụm từ
松子sōng zǐ

松子: hạt thông

Cụm từ
松滋Sōng zī

松滋: huyện Tùng Tư (Hồ Bắc)

Cụm từ
松滋Sōng zī

松滋: Songzi, thành phố cấp huyện ở Jingzhou 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
松滋市Sōng zī shì

松滋市: Songzi, thành phố cấp huyện ở Jingzhou 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
送走sòng zǒu

送走: tiễn; đưa tiễn

Cụm từ
松嘴sōng zuǐ

松嘴: xem 鬆口|松口[song1 kou3]

Cụm từ
宋祖英Sòng Zǔ yīng

宋祖英: Tống Tổ Anh (1966-), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc

Cụm từ
sǒu

叟: cụ ông; ông lão

Từ vựng
sōu

嗖: (từ tượng thanh) tiếng vù vù; tiếng sột soạt; tiếng xào xạc của váy áo

Từ vựng
sòu

嗽: (hình thức cố định) ho

Từ vựng
sǒu

嗾: xúi giục; kích động

Từ vựng
sōu

廀: biến thể cũ của 廋[sou1]

Từ vựng
sōu

廋: tìm kiếm; ẩn giấu

Từ vựng
sōu

捜: biến thể tiếng Nhật của 搜[sou1]

Từ vựng
sōu

搜: tìm kiếm

Từ vựng
sǒu

擞: rung; lắc

Từ vựng
sōu

溲: đi tiểu tiện

Từ vựng
sōu

獀: chó (phương ngữ); săn bắn

Từ vựng
sǒu

瞍:

Từ vựng