Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
十二分
shí èr fēn

hết sức; một trăm phần trăm; hơn cả mong đợi

Cụm từ
失而复得
shī ér fù dé

mất rồi lại có lại (thành ngữ)

Thành ngữ
十二宫
shí èr gōng

mười hai chòm sao hoặc cung hoàng đạo trong thiên văn và chiêm tinh phương Tây, cụ thể là: Bạch Dương 白羊[Bai2 yang2], Kim Ngưu 金牛[Jin4 niu2], Song Tử 雙子|双子[Shuang1 zi3], Cự Giải…

Cụm từ
十二角形
shí èr jiǎo xíng

hình đa giác mười hai cạnh

Cụm từ
十二经
shí èr jīng

mười hai kinh mạch của y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
十二经脉
shí èr jīng mài

mười hai kinh mạch của y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
十二码
shí èr mǎ

12 thước (thể thao); cú phạt đền

Cụm từ
十二面体
shí èr miàn tǐ

hình mười hai mặt

Cụm từ
十二平均律
shí èr píng jūn lǜ

bình quân luật

Cụm từ
室迩人遐
shì ěr rén xiá

nhớ thương người ở xa; đau buồn vì người đã khuất

Cụm từ
十二时辰
shí èr shí chen

mười hai thời thần trong cách tính thời gian và thiên văn học cổ đại Trung Quốc và Babylon

Cụm từ
十二星座
shí èr xīng zuò

mười hai chòm sao hoàng đạo

Cụm từ
十二月
Shí èr yuè

Tháng Mười Hai; tháng mười hai (của năm âm lịch)

Cụm từ
十二月份
shí èr yuè fèn

Tháng Mười Hai

Cụm từ
十二支
shí èr zhī

12 chi địa chi 子[zi3], 丑, 寅, 卯, 辰, 巳, 午, 未, 申, 酉, 戌, 亥 (dùng tuần hoàn trong lịch và như số thứ tự)

Cụm từ
十二指肠
shí èr zhǐ cháng

tá tràng

Cụm từ
始发
shǐ fā

(tàu hỏa, v.v.) khởi hành (một hành trình); bắt đầu (được phát hành hoặc lưu hành); bắt đầu (xảy ra); xuất phát

Cụm từ
施法
shī fǎ

thi hành pháp luật; thực hiện phép thuật

Cụm từ
释法
shì fǎ

diễn giải pháp luật

Cụm từ
食法
shí fǎ

phương pháp nấu ăn

Cụm từ
事发地点
shì fā dì diǎn

hiện trường vụ việc

Cụm từ
师范
shī fàn

đào tạo giáo viên; sư phạm; (trường, ví dụ: Đại học Sư phạm Bắc Kinh)

Cụm từ
示范
shì fàn

trình diễn; cho thấy cách làm gì đó; minh họa; một ví dụ mẫu

Cụm từ
师范大学
shī fàn dà xué

đại học sư phạm; trường đại học đào tạo giáo viên

Cụm từ
什邡
Shí fāng

Thị Phòng, thành phố cấp huyện ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
施放
shī fàng

bắn; phóng; thả (pháo hoa, màn khói, khí độc, virus, v.v.)

Cụm từ
石舫
Shí Fǎng

Thuyền đá, đình nổi tiếng

Cụm từ
释放
shì fàng

thả; phóng thích; giải phóng (tù nhân); xả

Cụm từ
释放出狱
shì fàng chū yù

thả ra khỏi tù

Cụm từ
什邡市
Shí fāng shì

Thành phố cấp huyện Thập Phương, Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ