Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 152/168
䉤: giỏ để ráo gạo
艘: lượng từ cho tàu; tiếng Đài Loan đọc là [sao1]
蒐: cây thiên thảo; săn bắn, đặc biệt vào mùa xuân; tìm kiếm; thu thập
薮: đầm lầy; nơi tụ họp
螋: dùng trong 蠼螋[qu2 sou1]
𫍲: gây ra
鄋: xem 鄋瞞|鄋瞒[Sou1 man2]
锼: chạm khắc (kim loại hoặc gỗ)
飕: thổi (như gió); tiếng gió; rì rào
馊: bị ôi; thiu (như thức ăn)
搜捕: truy bắt (người trốn chạy); theo dõi và bắt giữ; cuộc truy bắt
搜查: lục soát
搜查令: lệnh khám xét
搜肠刮肚: vắt óc tìm giải pháp (thành ngữ); suy nghĩ nát óc để tìm cách giải quyết
馊臭: bốc mùi; hôi thối
搜狗: Sogou, công ty công nghệ Trung Quốc nổi tiếng với công cụ tìm kiếm, www.sogou.com
搜刮: vơ vét (tiền); cướp bóc; bòn rút
搜狐: Sohu, cổng thông tin web và công ty truyền thông trực tuyến Trung Quốc
搜获: tìm thấy; bắt giữ (sau khi tìm kiếm); phát hiện (bằng chứng)
搜狐网: Sohu, công ty cổng thông tin web và truyền thông trực tuyến của Trung Quốc
搜集: thu thập; sưu tầm
蒐集: thu thập; sưu tầm
搜检: tìm ra; kiểm tra
搜救: tìm kiếm và cứu nạn
搜救犬: chó tìm kiếm và cứu nạn
搜括: xem 搜刮[sou1 gua1]
搜罗: thu thập; sưu tầm; tập hợp
鄋瞒: tên một nước và dân tộc ở Sơn Đông cuối thời Xuân Thu
搜求: tìm kiếm; tìm
搜身: khám người; soát người
搜神记: Tìm kiếm điều siêu nhiên, tập hợp truyền thuyết về linh hồn, ma quỷ và hiện tượng siêu nhiên khác, do 干寶|干宝[Gan1 Bao3] viết và biên soạn thời…
嗖嗖: (từ tượng thanh) vù vù; xào xạc; tiếng sột soạt của váy; cười đùa
飕飕: tiếng gió thổi hoặc mưa rơi
搜索: tìm kiếm (một địa điểm); tìm kiếm (cơ sở dữ liệu); tìm kiếm (thứ gì đó)
搜索队: đội tìm kiếm
搜索枯肠: vắt óc suy nghĩ (cho từ ngữ phù hợp, v.v.) (thành ngữ)
搜索票: lệnh khám xét (Đài Loan)
搜索树: cây tìm kiếm (tin học)
搜索引擎: công cụ tìm kiếm
搜寻: tìm kiếm; tìm
蒐寻: tìm kiếm; tìm
搜寻软体: phần mềm tìm kiếm
搜寻引擎: công cụ tìm kiếm
薮泽: ao hồ
搜证: lệnh khám xét; tìm kiếm chứng cứ
蒐证: xem 搜證|搜证[sou1 zheng4]
馊主意: ý tưởng tồi
宿: biến thể cũ của 宿[su4]
俗: phong tục; tập quán; phổ biến; thông thường; thô tục; tầm thường; thế tục
僳: dân tộc Lisu ở Vân Nam
嗉: diều của chim
苏: dùng trong 嚕囌|噜苏[lu1 su1]
圱: biến thể cũ của 俗[su2]
塑: nặn (một hình) bằng đất sét
夙: buổi sáng; sớm; lâu đời; ấp ủ từ lâu
宿: trọ qua đêm; cũ; trước đây
愫: chân thành; thành khẩn
诉: biến thể của 訴|诉[su4]
榡: sồi răng ngựa (Quercus dentata)
樎: máng ăn