Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
师范学院
shī fàn xué yuàn

cao đẳng sư phạm; trường sư phạm

Cụm từ
事发时
shì fā shí

thời điểm xảy ra vụ việc

Cụm từ
施肥
shī féi

bón phân

Cụm từ
是非
shì fēi

đúng và sai; cãi nhau

Cụm từ
是非不分
shì fēi bù fēn

không thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)

Thành ngữ
是非分明
shì fēi fēn míng

phân biệt đúng sai (thành ngữ)

Thành ngữ
是非莫辨
shì fēi mò biàn

không thể phân biệt đúng sai (thành ngữ)

Thành ngữ
是非曲直
shì fēi qū zhí

nghĩa đen: đúng sai, cong và thẳng (thành ngữ); nghĩa bóng: ưu và nhược điểm; điểm mạnh và điểm yếu

Thành ngữ
试飞员
shì fēi yuán

phi công thử nghiệm

Cụm từ
是非之地
shì fēi zhī dì

nơi có rắc rối; khu vực phức tạp

Cụm từ
是非自有公论
shì fēi zì yǒu gōng lùn

xác định đúng sai dựa trên dư luận (thành ngữ); Dư luận sẽ phán xét điều gì đúng và sai

Thành ngữ
十分
shí fēn

rất; hoàn toàn; cực kỳ; vô cùng; tuyệt đối; một trăm phần trăm; chia thành mười phần bằng nhau

Cụm từ
市分
shì fēn

fen (đơn vị độ dài của Trung Quốc bằng ⅓ cm)

Cụm từ
时分
shí fēn

thời gian; khoảng thời gian trong ngày; một trong 12 khung giờ hai tiếng được đếm theo địa chi 地支

Cụm từ
石粉
shí fěn

bột talc

Cụm từ
世风
shì fēng

đạo đức xã hội

Cụm từ
事奉
shì fèng

phục vụ

Cụm từ
侍奉
shì fèng

hầu hạ; phục vụ; chăm sóc nhu cầu của ai đó

Cụm từ
失风
shī fēng

rắc rối; hư hại; thất bại; có gì đó sai

Cụm từ
适逢
shì féng

vừa hay trùng hợp với

Cụm từ
食俸
shí fèng

lương của quan chức công; chức làm trong cơ quan nhà nước

Cụm từ
适逢其会
shì féng qí huì

(thành ngữ) tình cờ ở đúng nơi đúng lúc

Thành ngữ
石峰区
Shí fēng qū

quận Shifeng của thành phố Chu Châu 株洲市, Hồ Nam

Cụm từ
世风日下
shì fēng rì xià

đạo đức xã hội ngày càng suy đồi (thành ngữ)

Thành ngữ
十分位数
shí fēn wèi shù

phân vị mười (thống kê)

Cụm từ
实分析
shí fēn xī

phân tích thực; tính toán biến số thực

Cụm từ
十分之一
shí fēn zhī yī

một phần mười

Cụm từ
是否
shì fǒu

liệu có (hay không); nếu; có phải hay không

Cụm từ
实付
shí fù

thực trả; thanh toán ròng

Cụm từ
师傅
shī fu

bậc thầy; công nhân lành nghề; cách xưng hô tôn trọng cho đàn ông lớn tuổi; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]

Cụm từ