Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 149/168
松巴哇: đảo Sumbawa, Indonesia, phía đông Java
松巴哇岛: đảo Sumbawa, Indonesia, phía đông Java
松北: quận Songbei của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang
松北区: quận Songbei của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang
松本: Matsumoto (họ và địa danh Nhật Bản)
送别: tạm biệt
送殡: đi dự tang lễ; tham gia đám tang
松饼: bánh muffin; bánh pancake; (Đài Loan) bánh waffle
送餐: giao cơm tận nhà
宋朝: Triều đại Nhà Tống (960-1279); cũng bao gồm Tống của Nam triều 南朝宋 (420-479)
松弛: thư giãn; thư thái; nhão; lỏng
松弛法: thư giãn (y học thay thế)
宋楚瑜: Tống Sở Du (1942-), chính trị gia Đài Loan bị khai trừ khỏi Quốc dân đảng năm 2000 khi ông thành lập Thân Dân Đảng 親民黨|亲民党
宋慈: Tống Từ (1186-1249), tác giả "Tẩy oan tập lục" 洗冤集錄|洗冤集录[Xi3 yuan1 ji2 lu4] (1247), được cho là văn bản khoa học pháp y đầu tiên trên thế giới
颂词: bài phát biểu khen ngợi; điếu văn; thơ ca tụng
颂辞: biến thể của 頌詞|颂词[song4 ci2]
送达: giao hàng; chuyển phát thông báo (pháp luật)
宋代: nhà Tống (960-1279)
松岛: Matsushima (tên); thị trấn và công viên quốc gia Matsushima ở tỉnh Miyagi, Nhật Bản
耸动: lắc (một phần cơ thể); nhún (vai); gây chấn động; kích động
松动: lỏng; lỏng lẻo; (ví von) làm mềm mỏng (chính sách, giọng điệu); nới lỏng; (nơi chốn) không đông đúc
诵读: đọc to
诵读困难症: chứng khó đọc
送返: gửi trả lại
松泛: thư giãn
送服: uống thuốc với nước
宋干节: Tết Songkran (Lễ hội mừng năm mới của Thái Lan)
松糕: bánh bông lan
松糕鞋: giày đế bằng
颂歌: bài thánh ca
送给: gửi; tặng quà
送股: một khoản cấp cổ phần
松果: quả thông; nón thông
松果体: thể tùng quả
松果腺: thể tùng quả
松鹤遐龄: trường thọ
松花蛋: trứng bách thảo
松花江: sông Tùng Hoa ở tỉnh Cát Lâm 吉林省 chảy qua Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], phụ lưu của Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江
送还: trả lại; đưa lại; gửi trả lại; hồi hương
松缓: nới lỏng
松化石: ngọc lam (đá quý); cũng viết 松石
宋徽宗: Tống Huệ Tông (nhà Tống)
送货: giao hàng
送货到家: giao hàng tới nhà
松鸡: gà gô
耸肩: nhún vai
宋江: Tống Giang, một trong những anh hùng chính của tiểu thuyết Thuỷ hử truyện 水滸傳|水浒传
松江: quận ngoại thành Tùng Giang của Thượng Hải
松江区: quận Tùng Giang, ngoại thành Thượng Hải
送交: bàn giao; giao nộp
宋教仁: Tống Giáo Nhân (1882-1913), chính trị gia của đảng cách mạng tham gia cách mạng Tân Hợi 1911, bị ám sát ở Thượng Hải năm 1913
松节油: nhựa thông
松紧带: (một đoạn) dây thun
松井: Matsui (họ Nhật Bản)
诵经: tụng kinh
送旧迎新: tiễn cái cũ, đón cái mới; đặc biệt là đón năm mới
松菌: nấm matsutake (Tricholoma matsutake), loại nấm ăn được được coi là cao lương mỹ vị ở Nhật Bản
松开: thả ra; buông; làm lỏng; cởi; tuột ra
松科: họ thông
送客: tiễn khách