Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Keysight Technologies (công ty thiết bị đo lường)
tạo ra kết quả trái ngược với mong muốn
đúng như điều ai đó mong muốn; tìm được vị trí thích hợp
mất lãnh thổ; lãnh thổ bị mất
tại chỗ
đồng môn trẻ (cùng thầy); nam học đệ hoặc đàn em
đất ngập nước
bách khoa toàn thư
điểm bắt đầu; điểm khởi đầu
huyện Shidian ở Baoshan 保山[Bao3 shan1], Vân Nam
điểm thời gian (trong hệ thống dựa trên thời gian)
điểm thử nghiệm; tiến hành thử nghiệm; đề án thí điểm
giáo lý Phật giáo; kinh điển
huyện Shidian ở Baoshan 保山[Bao3 shan1], Vân Nam
mất; lỡ
lệch tông (âm nhạc)
bài dân ca phổ biến trong một giai đoạn nhất định
chạm khắc đá; tác phẩm điêu khắc
măng tây
chuyến thăm tại chỗ
xem 斯蒂芬·哈珀[Si1 di4 fen1 · Ha1 po4]
Steve (tên nam)
Steve Jobs (1955-2011), đồng sáng lập và CEO của Apple, Mỹ
Thạch Định, thị trấn thuộc Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
đinh tán (để trang trí quần áo, giày dép, thắt lưng, v.v.)
Thạch Định, xã thuộc Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
Joseph Stilwell (1883-1946), chỉ huy lực lượng Mỹ ở Trung Quốc, Miến Điện và Ấn Độ trong Thế chiến II
Steven, Stephen (tên)
Stephens; Stevens
hang động; hang