嵩山
Núi Song ở Hà Nam, ngọn trung tâm trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
Núi Song ở Hà Nam, ngọn trung tâm trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Song ở Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam
›山鹨shān liù(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện núi cao (Anthus sylvanus)
›山鹛shān méi(loài chim ở Trung Quốc) chim chích núi Trung Quốc (Rhopophilus pekinensis)
›嵩明Sōng mínghuyện Songming ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
›嵩明县Sōng míng xiànhuyện Songming ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
›山麻雀shān má què(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ nâu (Passer rutilans)
›山麓shān lùchân núi
›山鹪莺shān jiāo yīng(loài chim ở Trung Quốc) chim chích đầu sọc (Prinia criniger)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.