松露
nấm cục
nấm cục
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lợn đánh hơi nấm cục
›松蘑sōng mónấm matsutake (Tricholoma matsutake), loại nấm ăn được được coi là cao lương mỹ vị ở Nhật Bản
›松菌sōng jùnnấm matsutake (Tricholoma matsutake), loại nấm ăn được được coi là cao lương mỹ vị ở Nhật Bản
›松鸡sōng jīgà gô
›松雀鹰sōng què yīng(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng besra (Accipiter virgatus)
›松香sōng xiāngnhựa thông; nhựa thông đặc
›松雀sōng què(loài chim ở Trung Quốc) con sẻ thông (Pinicola enucleator)
›松鸦sōng yā(loài chim ở Trung Quốc) giẻ cùi Âu Á (Garrulus glandarius)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.