松岭区
quận Songling của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
quận Songling của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Songling của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
›松原市Sōng yuán shìTùng Nguyên, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
›松山区Sōng shān QūKhu Tùng Sơn hoặc Tùng Sơn của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Khu Tùng Sơn của thành…
›松山Sōng shānKhu Tùng Sơn hoặc Tùng Sơn của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Matsuyama, thành phố ở…
›松巴哇Sōng bā wāđảo Sumbawa, Indonesia, phía đông Java
›松岛Sōng dǎoMatsushima (tên); thị trấn và công viên quốc gia Matsushima ở tỉnh Miyagi, Nhật Bản
›松巴哇岛Sōng bā wā Dǎođảo Sumbawa, Indonesia, phía đông Java
›松明sōng míngđuốc thông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.