爽
sáng; rõ ràng; sảng khoái; cởi mở; thẳng thắn; cảm thấy khỏe; tốt; thú vị; hăng hái; lệch hướng
sáng; rõ ràng; sảng khoái; cởi mở; thẳng thắn; cảm thấy khỏe; tốt; thú vị; hăng hái; lệch hướng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sáng; rực rỡ
›狦shān(cổ) chó dữ; quái thú giống sói
›燧suì(hình thức kết hợp) vật liệu hoặc công cụ dùng để tạo lửa bằng ma sát hoặc tia nắng mặt trời; (hình thức kết…
›牲shēngđộng vật nuôi; động vật hiến tế
›燊shēn(lửa) thịnh vượng; mạnh mẽ
›熵shāngentropy (ký tự được tạo ra năm 1923)
›熟shúchín; trưởng thành; nấu chín; xong; quen thuộc; quen biết; có kinh nghiệm; thành thạo; (về giấc ngủ, v.v.)…
›煽shānquạt lửa; kích động
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.