甩手 là gì?
甩手 [shuǎi shǒu] có nghĩa là vung tay; rửa tay gác kiếm.
Nghĩa của từ 甩手 trong tiếng Việt
- vung tay
- rửa tay gác kiếm
Cách đọc và ghi nhớ 甩手
甩手 được đọc là shuǎi shǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vung tay; rửa tay gác kiếm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .