Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 114/168

双湖特别区Shuāng hú tè bié qū

双湖特别区: quận đặc biệt Shuanghu, tiếng Tạng: Mtsho gnyis don gcod khru'u, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
双击shuāng jī

双击: nhấp đúp

Cụm từ
双极shuāng jí

双极: lưỡng cực

Cụm từ
爽健shuǎng jiàn

爽健: cảm thấy khỏe; khỏe mạnh và tự do tự tại

Cụm từ
双减Shuāng jiǎn

双减: (Trung Quốc) Chính sách Kép Giảm, công bố năm 2021, nhằm giảm áp lực cho học sinh K-12 bằng cách giảm bài tập về nhà và cấm các lớp học thêm vì…

Cụm từ
双键shuāng jiàn

双键: liên kết đôi (hoá học)

Cụm từ
双肩包shuāng jiān bāo

双肩包: ba lô

Cụm từ
霜降Shuāng jiàng

霜降: Sương Giáng, tiết khí thứ 18 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 23 tháng Mười đến 6 tháng Mười Một

Cụm từ
双江拉祜族佤族布朗族傣族自治县Shuāng jiāng Lā hù zú Wǎ zú Bù lǎng zú Dǎi zú Zì zhì xiàn

双江拉祜族佤族布朗族傣族自治县: huyện tự trị dân tộc Lahu, Va, Blang và Dai Shuangjiang ở Lincang 臨滄|临沧[Lin2cang1], Vân Nam

Cụm từ
双江县Shuāng jiāng xiàn

双江县: huyện tự trị dân tộc Lahu, Va, Blang và Dai Shuangjiang ở Lincang 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
双脚shuāng jiǎo

双脚: hai chân; cả hai chân

Cụm từ
双脚架shuāng jiǎo jià

双脚架: giá hai chân (đỡ súng máy, v.v.)

Cụm từ
双角犀shuāng jiǎo xī

双角犀: tê giác hai sừng; Dicerorhinini

Cụm từ
双绞线shuāng jiǎo xiàn

双绞线: cặp dây xoắn (cáp)

Cụm từ
双角犀鸟shuāng jiǎo xī niǎo

双角犀鸟: (loài chim ở Trung Quốc) loài niệc mỏ lớn (Buceros bicornis)

Cụm từ
爽捷shuǎng jié

爽捷: một cách nhanh chóng; nhanh gọn

Cụm từ
双节shuāng jié

双节: kết hợp Tết Trung Thu và Quốc Khánh (xảy ra khi Tết Trung Thu 中秋節|中秋节[Zhong1 qiu1 jie2] rơi vào ngày 1 tháng 10, như năm 1982, 2001 và 2020)…

Cụm từ
双截棍shuāng jié gùn

双截棍: biến thể của 雙節棍|双节棍[shuang1 jie2 gun4]

Cụm từ
双节棍shuāng jié gùn

双节棍: côn nhị khúc

Cụm từ
双节棍道shuāng jié gùn dào

双节棍道: võ thuật côn nhị khúc

Cụm từ
双进双出shuāng jìn shuāng chū

双进双出: ở bên nhau không rời (thành ngữ)

Thành ngữ
双髻鲨shuāng jì shā

双髻鲨: cá mập đầu búa

Cụm từ
孀居shuāng jū

孀居: sống quả phụ (trang trọng)

Cụm từ
双开shuāng kāi

双开: khai trừ Đảng và cách chức (開除黨籍,開除公職|开除党籍,开除公职)

Cụm từ
双壳类shuāng ké lèi

双壳类: (động vật học) động vật thân mềm hai mảnh vỏ

Cụm từ
爽口shuǎng kǒu

爽口: tươi ngon

Cụm từ
爽快shuǎng kuai

爽快: sảng khoái; trẻ lại; thẳng thắn và trực tiếp

Cụm từ
爽朗shuǎng lǎng

爽朗: trời quang sáng (thời tiết); thẳng thắn; chân thành; cởi mở

Cụm từ
爽利shuǎng lì

爽利: hiệu quả; nhanh nhẹn; gọn gàng

Cụm từ
双链shuāng liàn

双链: mạch kép

Cụm từ
爽亮shuǎng liàng

爽亮: rõ ràng; cởi mở; sáng sủa

Cụm từ
双链核酸shuāng liàn hé suān

双链核酸: axit nucleic mạch kép

Cụm từ
双连接站shuāng lián jiē zhàn

双连接站: trạm kết nối kép

Cụm từ
双辽Shuāng liáo

双辽: Song Liêu, thành phố cấp huyện ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
双辽市Shuāng liáo shì

双辽市: Thành phố Song Liêu, thành phố cấp huyện ở Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
双立人Shuāng lì rén

双立人: J. A. Henckels (thương hiệu)

Cụm từ
双流Shuāng liú

双流: huyện Shuangliu ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên; sân bay chính của Thành Đô

Cụm từ
双流县Shuāng liú xiàn

双流县: huyện Song Lưu ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
双龙大裂谷Shuāng lóng Dà Liè gǔ

双龙大裂谷: Thung lũng nứt Song Long trong Công viên Địa chất Quốc gia núi Hùng Nhĩ 熊耳山[Xiong2er3 Shan1], Tảo Trang 棗莊|枣庄[Zao3zhuang1], Sơn Đông

Cụm từ
双龙镇Shuāng lóng zhèn

双龙镇: trấn Song Long ở huyện Tây Hiệp 西峽縣|西峡县[Xi1 xia2 xian4], Nam Dương, Hà Nam

Cụm từ
霜露shuāng lù

霜露: sương; nghĩa bóng: điều kiện khó khăn

Cụm từ
双滦Shuāng luán

双滦: quận Shuangluan của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
双滦区Shuāng luán qū

双滦区: quận Shuangluan của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
双陆棋shuāng lù qí

双陆棋: cờ backgammon

Cụm từ
双氯醇胺shuāng lǜ chún àn

双氯醇胺: clenbuterol

Cụm từ
双氯芬酸钠shuāng lǜ fēn suān nà

双氯芬酸钠: diclofenac sodium, một loại thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau; cũng gọi là voltaren 扶他林

Cụm từ
双氯灭痛shuāng lǜ miè tòng

双氯灭痛: thuốc giảm đau diclofenac; còn gọi là Phù Tha Lâm 扶他林

Cụm từ
双盲shuāng máng

双盲: thí nghiệm khoa học mù đôi

Cụm từ
双马尾shuāng mǎ wěi

双马尾: (kiểu tóc) tóc buộc hai bên; tóc đuôi ngựa đôi; búi tóc hai bên

Cụm từ
双面shuāng miàn

双面: hai mặt; hai lối; lưỡi kép; có thể đảo ngược

Cụm từ
双名法shuāng míng fǎ

双名法: danh pháp hai phần (phân loại)

Cụm từ
双眸shuāng móu

双眸: đôi mắt của một người

Cụm từ
爽目shuǎng mù

爽目: dễ nhìn; thu hút

Cụm từ
双牌Shuāng pái

双牌: huyện Song Bài ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
双牌县Shuāng pái xiàn

双牌县: huyện Song Bài ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
双拼shuāng pīn

双拼: (tin học) song pinyin (phương pháp nhập liệu mà người dùng gõ không quá hai phím cho mỗi ký tự, một cho thanh đầu và một cho thanh vận)

Cụm từ
爽气shuǎng qì

爽气: khí mát mẻ; thẳng thắn

Cụm từ
双桥Shuāng qiáo

双桥: quận ngoại ô Shuangqiao của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

Cụm từ
双桥区Shuāng qiáo qū

双桥区: quận ngoại ô Shuangqia của thành phố trực thuộc trung ương Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên; quận Shuangqia của thành phố Thừa Đức…

Cụm từ
霜淇淋shuāng qí lín

霜淇淋: kem mềm

Cụm từ