Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
phép thử sinh học
dầu diesel sinh học
cảm biến sinh học
sự tuyệt chủng lớn của loài
đạn dược sinh học
đa dạng sinh học
đa dạng sinh học
bioreactor, lò phản ứng sinh học
phương pháp phân tích sinh học
polyme sinh học
công nghệ sinh học; kỹ thuật di truyền
công nghệ sinh học
hóa sinh
nhà hóa sinh
tác nhân chiến tranh sinh hóa
hoạt tính sinh học
alkaloid
phân hủy sinh học
sinh quyển; thế giới tự nhiên
liều kế sinh học
biochip, chip sinh học
công nghệ sinh học; viết tắt thành 生技
công nghệ sinh học
(tiếng lóng Internet) không còn gì để luyến tiếc sống tiếp
khủng bố sinh học
chuỗi thức ăn
sinh khối
cơ sinh học
vector sinh học; vật trung gian truyền bệnh sinh học
năng lượng sinh học