甩手顿脚 là gì?
甩手顿脚 [shuǎi shǒu dùn jiǎo] có nghĩa là vung tay và dậm chân (trong tức giận hoặc tuyệt vọng).
Nghĩa của từ 甩手顿脚 trong tiếng Việt
vung tay và dậm chân (trong tức giận hoặc tuyệt vọng)
Cách đọc và ghi nhớ 甩手顿脚
甩手顿脚 được đọc là shuǎi shǒu dùn jiǎo, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vung tay và dậm chân (trong tức giận hoặc tuyệt vọng)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .