Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

钑 là gì?

[sà] có nghĩa là (văn học) cây kích nhỏ có cán sắt, dùng làm vũ khí hoặc công cụ nông nghiệp; (văn học) khảm; phát âm ở Đài Loan [se4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 钑 trong tiếng Việt

  1. (văn học) cây kích nhỏ có cán sắt, dùng làm vũ khí hoặc công cụ nông nghiệp
  2. (văn học) khảm
  3. phát âm ở Đài Loan [se4]

Cách đọc và ghi nhớ 钑

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(văn học) cây kích nhỏ có cán sắt, dùng làm vũ khí hoặc công cụ nông nghiệp; (văn học) khảm; phát âm ở Đài Loan [se4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan