萨德尔
Sadr (tên gọi); Moqtada Sadr (khoảng 1973-), giáo sĩ và lãnh đạo dân quân Shia Iraq
Sadr (tên gọi); Moqtada Sadr (khoảng 1973-), giáo sĩ và lãnh đạo dân quân Shia Iraq
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
THAAD (Hệ thống phòng thủ khu vực tầm cao giai đoạn cuối), hệ thống tên lửa chống đạn đạo của Lục quân Mỹ
›萨德尔市Sà dé ěr shìThành phố Sadr (khu người Shia ở Đông Baghdad)
›萨巴德罗Sà bā dé luóZapatero (tên gọi); José Luis Zapatero (1960-), chính trị gia PSOE Tây Ban Nha, thủ tướng Tây Ban Nha…
›萨拉森帝国Sà lā sēn Dì guóĐế quốc Saracen (tên gọi thời trung cổ của châu Âu cho đế quốc Ả Rập)
›萨拉丁Sà lā dīngSaladin (khoảng 1138-1193)
›萨摩Sà móSatsuma, tên của phiên trấn phong kiến cũ ở Nhật Bản, và của một tỉnh cũ, một thiết giáp hạm, một quận, một…
›萨彦岭Sà yàn LǐngDãy núi Sayan, trên biên giới Nga và Mông Cổ
›萨拉戈萨Sà lā gē sàZaragoza, Tây Ban Nha
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.