萨尔
Saarland
Saarland
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Saarland, bang của Đức, thủ phủ Saarbrücken 薩爾布呂肯|萨尔布吕肯[Sa4 er3 bu4 lu:3 ken3]
›萨尔布吕肯Sà ěr bù lǚ kěnSaarbrücken, thủ phủ của Saarland, Đức
›萨满教Sà mǎn jiàoĐạo Shaman
›萨尔图Sà ěr túquận Sa'ertu của thành phố Daqing 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
›萨满sà mǎnpháp sư (từ mượn)
›萨尔图区Sà ěr tú qūquận Sa'ertu của thành phố Daqing 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
›萨桑王朝Sà sāng Wáng cháoĐế chế Sassanid của Ba Tư (khoảng thế kỷ 2-7 SCN)
›萨格勒布Sà gé lè bùZagreb, thủ đô của Croatia 克羅地亞|克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.