萨尔达
Zelda (trong trò chơi điện tử Huyền thoại Zelda) (Đài Loan, HK, Macau)
Zelda (trong trò chơi điện tử Huyền thoại Zelda) (Đài Loan, HK, Macau)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Salzburg
›萨特Sà tèJean-Paul Sartre (1905-1980), nhà triết học hiện sinh và tiểu thuyết gia người Pháp
›萨尔科齐Sà ěr kē qíNicolas Sarkozy (1955-), chính trị gia UMP Pháp, Tổng thống 2007-2012; cũng viết là 薩科齊|萨科齐[Sa4 ke1 qi2]
›萨珊王朝Sà shān Wáng cháoĐế chế Sassanid của Ba Tư (khoảng thế kỷ 2-7 SCN)
›萨尔科奇Sà ěr kē qíSarkozy (tên); Nicolas Sarkozy (1955-), tổng thống Pháp 2007-2012
›萨瓦河Sà wǎ HéSông Sava, chảy qua Đông Nam Âu
›萨尔瓦多Sà ěr wǎ duōEl Salvador
›萨科齐Sà kē qíNicolas Sarkozy (1955-), chính trị gia UMP Pháp, Tổng thống 2007-2012
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.