萨尔瓦多
El Salvador
El Salvador
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trận Sarhu năm 1619, nơi người Mãn Châu dưới sự chỉ huy của Nỗ Nhĩ Hách Xích 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4]…
›萨尔科奇Sà ěr kē qíSarkozy (tên); Nicolas Sarkozy (1955-), tổng thống Pháp 2007-2012
›萨尔温江Sà ěr wēn jiāngSông Salween, chảy từ Tây Tạng vào Myanmar
›萨尔科齐Sà ěr kē qíNicolas Sarkozy (1955-), chính trị gia UMP Pháp, Tổng thống 2007-2012; cũng viết là 薩科齊|萨科齐[Sa4 ke1 qi2]
›萨尔普斯堡Sà ěr pǔ sī bǎoSarpsborg (thành phố ở Østfold, Na Uy)
›萨尔茨堡Sà ěr cí bǎoSalzburg
›萨尔布吕肯Sà ěr bù lǚ kěnSaarbrücken, thủ phủ của Saarland, Đức
›萨尔达Sà ěr dáZelda (trong trò chơi điện tử Huyền thoại Zelda) (Đài Loan, HK, Macau)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.